Ôn tẬp n t n n t - Đông Á universitydaklak.donga.edu.vn/qltv/tlht/175885057hi.pdfÔn tẬp...

25
ÔN TẬP Câu 1: 18 10 N T NN T : A. 1 250 B. 1 480 C. D. T 450 Câu 2: Đ ò ừ bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ; A. Dù ậ ờ B. ẻ ề ớ C. dụ ẻ ề b D. Vậ ộ ề Câu 3: 17 11 T MT N ó : A. T B. T C. T D. Câu 4: Đ ò b ò ơ ẻ : A. Từ ứ 2 ẻ D 100.000 / ỗ ế 15 . B. Từ ẻ D ỗ 6 1 ề 50.000 . C. ỉ D ò b ò ơ ẻ on. D. Từ ứ 7 ẻ D 400 / ế bế . Câu 5: Đờ b ờ ủ : A. Đờ d B. Đờ ữ C. Đờ D. Đờ Câu 6: Tẻ ó ơ bị d dỡ : A. B. T ì C. M ẹ D. Tẻ ở Câu 7: Tờ ỳ b ẹ ờ : A. V B. V d d ộ C. V ã ũ D. V ọ Câu 8: Tậ ó q ỉ ộ b dù : A. Pò bó ẻ B. T ỉ bậ C. Pò ó D. L ở ẻ bị bó Câu 9: T ế M ẻ T KÔN MT N bộ ế ớ dẫ b ẹ ẻ dị ă ề ị ả . A. Đ B. Sai Câu 10: Tậ ó q ỉ ộ b không ầ ế ò bó ở ẻ b ẹ A. Đ B. Sai Câu 11: T ế M bả b VÀN bế : A. Tẻ ầ ề ị B. Tẻ ầ ộ ẩ ớ ề b ĩ C. Tẻ ầ D. Tẻ ầ ă ó Câu 12: Ở ẻ ỏ A. V ọ B. ề ì C. V ã ũ D. ẹ ì ị Câu 13: Ở ơ bó ờ d: A. ẹ ự B. Pì bẩ C. ẹ ậ D. ề ứ ă ( bó ơ ă) Câu 14: T b ò ơ P ề: A. ụ ậ ề ị V B. D. ỉ ă ò ơ . C. Tă ớ ở ả 2 ò ơ ò ơ ớ D. Tă ậ ò ơ ớ. Câu 15: Đ ớ b ì bẩ ì :

Upload: others

Post on 17-Jul-2020

16 views

Category:

Documents


0 download

TRANSCRIPT

Page 1: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

ÔN TẬP

Câu 1: 18 10 N T N N T

:

A. 1 250

B. 1 480

C.

D. T 450

Câu 2: Đ ò ừ bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

A. Dù ậ ờ B. ẻ ề ớ

C. dụ ẻ ề b D. Vậ ộ ề

Câu 3: 17 11 T M T N ó

:

A. T B. T C. T D.

Câu 4: Đ ò b ò ơ ẻ :

A. Từ ứ 2 ẻ D 100.000 / ỗ ế 15 .

B. Từ ẻ D ỗ 6 1 ề 50.000 .

C. ỉ D ò b ò ơ ẻ on.

D. Từ ứ 7 ẻ D 400 / ế b ế .

Câu 5: Đ ờ b ờ ủ :

A. Đ ờ d B. Đ ờ ữ C. Đ ờ D. Đ ờ

Câu 6: T ẻ ó ơ bị d d ỡ :

A. ầ B. T ì

C. M ẹ D. T ẻ ở

Câu 7: T ờ ỳ b ẹ ờ :

A. V B. V d d ộ

C. V ã ũ D. V ọ

Câu 8: Tậ ó q ỉ ộ b dù :

A. P ò bó ẻ B. T ỉ bậ

C. P ò ó D. L ở ẻ bị bó

Câu 9: T ế M ẻ T K ÔN M T N bộ ế

ớ dẫ b ẹ ẻ dị ă ề ị ả .

A. Đ B. Sai

Câu 10: Tậ ó q ỉ ộ b không ầ ế ò bó ở ẻ b ẹ

A. Đ B. Sai

Câu 11: T ế M bả b VÀN b ế :

A. T ẻ ầ ề ị B. T ẻ ầ ộ ẩ ớ ề b ĩ

C. T ẻ ầ D. T ẻ ầ ă ó

Câu 12: Ở ẻ ỏ ờ

A. V ọ B. ề ì

C. V ã ũ D. ẹ ì ị

Câu 13: Ở ơ bó ờ d :

A. ẹ ự B. P ì bẩ

C. ẹ ậ D. ề ứ ă ( bó ơ ă )

Câu 14: T b ò ơ P ề :

A. ụ ậ ề ị V

B. D. ỉ ă ò ơ .

C. Tă ớ ở ả 2 ò ơ ò ơ ớ

D. Tă ậ ò ơ ớ .

Câu 15: Đ ớ b ì bẩ ì :

Page 2: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

A. T bó ứ ầ B. Đ ó ậ ả

C. Ỉ ả ờ ỳ ơ d ộ D. ụ ớ ớ

Câu 16: Đ ẩ b d d ỡ ở ẻ ầ :

A. Mộ ỹ ậ ă dò B. Dự ò

C. Dự ề ủ ẻ D. Dự ủ ẻ.

Câu 17: Tỉ ủ ẻ d ớ 5 ở ớ ơ ầ ớ

ớ :

A. 2 ầ B. 3 ầ C. 5 ầ D. 10 ầ

Câu 18: T ế M bả b X N b ế :

A. T ẻ ầ ă ó B. T ẻ ầ

C. T ẻ ầ ộ ẩ ớ ề b ĩ D. T ẻ ầ ề ị

Câu 19: Ở ẻ bắ ầ ọ ì bó ủ ế d :

A. P ì bẩ B. T ế ộ ă

C. T ế ớ D. T ế ộ ờ

Câu 20: Ở ụ ữ ầ P ă ờ :

A. 3 ữ . B. N ữ ủ ỳ.

C. 3 ầ ủ ỳ D. T ầ ủ ỳ.

Câu 21: T ế M ẻ ầ b ó

A. D . B.

C. V . D. N ờ D .

Câu 22: ò ơ :

A. ề ở ẻ 6-18 tháng.

B. K b ờ ở ẻ d d ỡ .

C. ế d ơ ủ ế ở ộ ọ.

D. ++ ờ ả ề ơ T .

Câu 23: Mộ ẻ ơ ủ ó ữ ế ơ ề ờ ễ ù ơ

ớ ề bằ ờ ẹ - . L ầ ả dõ d

A. T b ứ ỉ

B. N ị ị ở

C. N ị ở ự ơ ậ ộ ề

D. M ắ ắ d

Câu 24: N ủ ẻ d ớ 5 ở ớ ủ ế :

A. DD ễ ẩ + B. N ễ ẩ

C. T ả D. ơ

Câu 25: T ứ bắ b ộ ả ó ở Kw :

A. M ớ ỡ d ớ d B. Phù

C. Mả ắ D. T ơ

Câu 26: P ề bì ủ ữ ă 2020. A. 160 ữ 150 B. 162 ữ 152

C. 165 ữ 155 D. 167 ữ 157 cm

Câu 27: ă 2000 ã b :

A. T ế d B. b C. ớ D. Tả

Câu 28: T ế M ọ b ừ 1 ầ ế 2 ề

d ầ :

A. Suy tim. B. D ó ả ă ễ ù .

C. D D.

Câu 29: N bở dị ậ bẩ ờ ó ờ b ở ờ ỳ:

A. T ế B. ơ C. ẹ D. N ẻ

Câu 30: T ế M ọ b ừ 2 ế 5 ề d

ầ :

Page 3: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

A. Suy tim. B. D .

C. M ớ . D.

Câu 31: T ẻ ẩ DD :

A. ề / ả > 10% / ề > 90%.

B. / ả > 20% ề / ả > 10%

C. / ả > 10% ù ề .

D. / ề ả > 20% ề / > 90%

Câu 32: T ủ ế d :

A. T ế ầ ọ B. T ế ỡ d .

C. T ế 1 D. T ế ă ờ d ễ

Câu 33: T ế M ọ b ừ 1 ầ ế 2 ề ộ

ứ :

A. T . B. V ề ở . C. N ễ ẩ . D. T ậ ế

Câu 34: T ế M bả b ÔN b ế :

A. T ẻ ầ B. T ẻ ầ ề ị

C. T ẻ ầ ă ó D. T ẻ ầ ộ ẩ ớ ề b ĩ

Câu 35: Nế ẻ ị ỉ ( ỉ ) ì ó ậ q ả :

A. Ỉ ị B. ụ ớ

C. M ả b ỉ D. Táo bón

Câu 36: 2 10 Ở N N N N

:

A. 1 250

B.

C. Tiêm Chloramphenic 450

D. 1 480

Câu 37: Tỷ bì ẻ ớ ắ b ò ơ :

A. 12-15%. B. 20-25%. C. 8-10%. D. < 5%.

Câu 38: ậ ớ ụ :

A. T ỉ B. Tă

C. L D. L ề

Câu 39: T bó ị ĩ :

A. N ề ớ ỉ ộ ầ B. Ỉ ó d ứ ậ

C. Ỉ ứ D. K ỉ ả ở ậ

Câu 40: K ẻ ó / ả ì ọ d d ỡ :

A. T ẹ B. T ầ ò

C. T ò ọ D. T ò ọ - ầ ò

Câu 41: N 7 ờ bị bó ề ầ ả ầ ă ờ ớ

A. Đ B. Sai

Câu 42: T ế M ẻ V M P Ổ bộ ế

5 ớ dẫ b ẹ ả ọ ả bằ .

A. Đ B. Sai

Câu 43: N ễ ù ơ ắ ả ờ :

A. 48 ờ B. Sau sinh 72 ờ C. 84 ờ D. 96 ờ

Câu 44: Mộ ẻ ơ ẻ 32 ầ ẹ bị ễ ù ế ẻ 1 ờ ẻ

ẩ ờ :

A. d b

B. d ễ ù ơ ớ

C. ẩ b ữ ộ d b ủ ễ ù ơ

Page 4: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

D. d ỉ

Câu 45: L ì ề ị D ề ị ò ơ :

A. 1000 / ụ 2-3 tháng.

B. 10.000 / ụ 5-8 tháng.

C. 6000 / ầ ụ 3-5 ầ .

D. 5000 / ụ 2-3 ầ .

Câu 46: Mụ ứ ẻ ụ ã ộ ầ ầ ự ọ ai

A. N ề q d ã ộ

B. ủ ớ

C. ế.

D. T ã ộ

Câu 47: V D ó ứ ă :

A. ả ộ ừ ơ .

B. Tă ả P ở ậ .

C. K ế ậ ả id hormon.

D. Tă ự P ở ộ .

Câu 48: Tầ q ọ ầ ủ b d d ỡ ở ẻ :

A. L ẻ ậ ề

B. ì ì ề ầ ẻ

C. N ầ ở ẻ ỏ

D. Mộ b b ế ở ẻ ớ

Câu 49: N ầ d d ỡ ủ ẻ V N :

A. ơ ì ò ữ b ẻ ứ

B. ý ễ ù d ở

C. M ớ ế dị b

D. T ế ế ứ ế ộ d d ỡ ủ ẻ

Câu 50: ế ơ ủ d d ỡ N OẠ T Ừ:

A. T ẻ bị ễ ù d ễ B. T ẻ .

C. T ẻ ở ôn D. T ẻ b ữ ẹ

Câu 51: Ở ế hiếm :

A. V d d ộ B. V ã ũ

C. P ì bẩ D. V ọ

Câu 52: Ở ớ ă 2000 ù ó ỷ DD ẹ :

A. Vù Đ bằ ắ bộ. B. Vù N bộ.

C. Vù Đ bằ L . D. Vùng Tây Nguyên.

Câu 53: Mộ b ủ M :

A. ầ ề P B. Dù ộ ế ế

C. ầ ề d dị ó D. ầ ề ị ế ớ

Câu 54: T M ộ ữ ở ẻ d ớ 5 :

A. Viêm cơ tim cấp B. T C. V D. ộ ứ ậ

Câu 55: Tì ì ứ ẻ b ậ ẻ ớ ỉ ứ ẻ ủ ẻ ộ

ủ ế ớ .

A. Đ B. Sai

Câu 56: ộ :

A. V ( ộ d ễ ù ơ ớ ỗ)

B. N ễ ù ơ ớ

C. N ễ ù ơ ắ ả

D. N ễ ù d ẹ ề

Câu 57: ế không ả ế ế ự D q d :

A. Đ d . B. D ộ d ắ .

C. ơ ù. D. K ó bụ .

Page 5: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

Câu 58: K ẩ b DD ế q ọ :

A. T ì ộ ă ó ủ ẹ B. Đ ề ế ủ ì

C. T ề d d ỡ ủ ẻ. D. ẻ ủ ẻ

Câu 59: N ó bị d d ỡ ề

A. < 6 B. 6 - 24 C. 25 - 36 tu D. 37 - 47

Câu 60: Đị ĩ ứ ẻ ủ T TT b ề ừ:

A. T ả ề B. T ả ề ầ

C. T ả ề ã ộ D. Đ ắ b

-----------------------------------------------

----------- T ----------

Page 6: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

ÔN TẬP

Câu 1: M :Uố

A. Sai B. Đú

Câu 2: T ể â ủ v ê ầu ậ u ễ ê ầu uẩ , ể â

â ều ứ e ọ ự ố ủ :

A. T ể u B. T ể ểu- vô u

C. T ể u é D. T ể ố ợ ậ - ậ v ê

Câu 3: T ều II e , ể â v ê

:

A. 2 ă B. 5 ă C. 3 ă D. 21 uổ

Câu 4: P u ả ứ ậ :

A. M ầ ạ â ủ ầu ậ

B. G ả e L e e u

C. C ă ê ê u ỡ u e

D. M u e qu ểu

Câu 5: T uố u â ố ỉ ê ủ

A. T u â B. T u ỡ

C. T ỉ ả D. T ố 39 0C

Câu 6: Ổ ể ù ầu ê v ê ầu ậ u ễ ê ầu uẩ xu :

A. T ậ ặ qu B. D ặ ọ

C. K ặ D. P ổ ặ u

Câu 7: Mô ợ :

A. N 28 - 30 0C, ẩ 80 - 90 % B. N 28 - 30

0C, ẩ 100 %

C. N 31 - 35 0C, ẩ 60 - 70 % D. N 31 - 35

0C, ẩ 75 - 85 %

Câu 8: C ỉ ố ắ êu ả ứ uổ :

A. Sơ B. < 6 tháng. C. 12-24 tháng. D. 6-11 tháng.

Câu 9: P e u ó ý ĩ x ù ợ v ứ ậ tiên phát khi:

A. C ọ ọ v ê 1 /24 B. K ô ọ ọ v ê 2 /24

C. C ọ ọ v ê 3 /24 D. K ô ọ ọ v ê 3 /

Câu 10: T e IMCI u u ủ â ạ ó êu ả :

A. K vậ vã B. M v ỡ ô

C. Mắ ũ D. N vé ậ

Câu 11: T v ê ầu ậ u ễ ê ầu uẩ , ể ủ ổ :

A. T u ều ô ú ồ

B. Lành hoàn toàn cho ù ó ặ ô ều

C. Su ậ u ô ều ặ ều ô ú

D. Su ậ ã v ê ầu ậ ã u

Câu 12: T â ạ ứ ậ ê e u ê â ầ :

A. N ễ ê ầu uẩ B. Bẩ

C. S u ố D. K ô õ ă u ê (vô ă )

Câu 13: M 4 uổ , ã ê BCG, BH-HG-UV1, ạ uố 1 ầ , ạ ả qu

ê ủ ầ

A. BH-HG-UV3, ạ 3 B. BH-HG-UV3, VGB3

C. BH-HG-UV2, Bạ 2, VGB1. D. BH-HG-UV2, ạ 2, S

Câu 14: Đ ều ầ :

A. Nê ầu B. Nê ố

C. Uố uố ổ D. G v ô ố

Câu 15: P ơ ă ó u â không ă u ơ êu ả :

A. Dù uố ễ ẩ B. C ú

Page 7: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

C. C 18 D. C ă ặ 4-6 ầu

Câu 16: Hậu quả u â u ể ặ

A. T u ụ B. Ké ă

C. T u ể D. G ả ố ợ uầ

Câu 17: T 3 , ú , êu ả ó C ă ủ :

A. C ă

B. C ú ã ½ 2

C. T ụ ú ũ

D. N ú ù ợ 4

Câu 18: M 2,5 uổ , ã ợ ê ủ BCG ú , v ợ ê ạ

v , ạ ể BCG ô ó, ạ ả qu ê ủ ầ ủ

A. Tiêm BCG B. Tiêm lao, BH -HG-UV1

C. VGB1, BH-HG-UV1, ạ D. BCG, VGB1, BH-HG-UV1, ạ

Câu 19: P ơ â không ó ụ ả ỷ êu ả :

A. T ê

B. T ê ằ v x DPT

C. C ú 4-6 ầu

D. Rử u v u ă

Câu 20: Đ ều ặ ố v < 12

A. C u ề 30 / 30 ú ầu, 70 / 5 u

B. C u ề 30 / 30 ú ầu, 70 / 2 30 ú u

C. C u ề 30 / 1 ầu, 70 / 5 u

D. C u ề 30 / 30 ú ầu, 70 / 2 u

Câu 21: T ều E e I :

A. 10 ngày B. 1 tháng C. 3 tháng D. 6 tháng

Câu 22: T e IMCI u u ủ ặ êu ả :

A. M v ỡ ô B. L ơ ơ

C. Uố ứ D. N vé ậ

Câu 23: Tử v êu ả ó < 2 uổ êu ầ ă ỷ ử v ủ

êu ả e :

A. 80%. B. 40%. C. 50%. D. 60%.

Câu 24: K ã ợ ẩ ( v ê ), ú v ắ : T

ú

A. Đú B. Sai

Câu 25: H â không phù hợp v ồ ều B > 6 :

A. Ư ợ u ORS 4 ầu ù

B. N ú u ú

C. Hu uố u ORS

D. N ă 4 ầu

Câu 26: Nă êu uẩ :

A. Viêm , v ê , ú v , ạ Me e , v

B. V ê ơ , v ê , ú ậ , ạ Me e , v

C. V ê , v ê , ú ậ , ạ Me e , v

D. V ê , v ê , ú ậ , ạ Me e , v

Câu 27: C ọ âu ù ợ xử u â ắ ầu êu ả :

A. Dù u ORS

B. C uố ầ êu ả

C. G ả ú ă

D. Hạ uố v ó ể êu ả ặ ê

Câu 28: P ù ứ ậ là do:

A. Tă ự e ạ v ă ể u

Page 8: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

B. Tă ể u v ả ự e ạ

C. G ả ự e ạ v ể u

D. G ả ể u v ả ự e ạ

Câu 29: T u ỡ ễ ó u ơ u:

A. Hạ u, u u B. Hạ ê u, ạ u

C. Hạ u, ạ x u, ạ â D. Hạ u, ạ x u, ễ ù

Câu 30: T ặ ứ uổ :

A. 1- 5 uổ B. 6 - 15 uổ C. 15 - 20 uổ D. 10- 20 uổ

Câu 31: N u ê ắ ều :

A. C ố ố B. C ố v ê , ố ễ uẩ , ỉ ơ

C. Đ ều ỉ ả D. C ố ễ uẩ , ố ố

Câu 32: T , êu uẩ ặ ê â :

A. V ê , ú ậ B. V ê , ú ậ

C. V ê , v ê D. B v , v ê

Câu 33: M 9 uổ , ã ê BCG, BH-HG-UV1, BH-HG-UV2, VGB1, VGB2, uố ạ

2 ầ , ạ ã qu ê ủ ầ

A. BH-HG-UV3, Bạ 3 B. S

C. BH-HG-UV3, ạ 3, S D. BH-HG-UV3, Bạ 3, VGB3, S

Câu 34: T II ( ô v ê ) :

A. Ít 1 B. Í 6 C. Í 1 ă D. Í 5 ă

Câu 35: M :T ễ ù

da.

A. Sai B. Đú

Câu 36: T ều Be e Pe e II e ố

A. 1 ũ / 4 uầ B. 1 ũ / 3 uầ C. 1 ũ / 2 uầ D. 1 ũ / 5 uầ

Câu 37: H ứ ậ ý ủ :

A. Mạ u ậ B. Tổ ứ ậ C. Cầu ậ D. Ố ậ

Câu 38: Để uố v ơ , ụ ử ó ợ uố v ầ , ầ ê

ủ v UV :

A. Í 5 ũ uố ỳ

B. C ỉ ê 2 ũ UV ỳ, ả ả ũ UV2 UV1 v

1 tháng.

C. C ỉ ầ ê 1 ũ UV ỳ

D. Í 4 ũ UV uố ỳ

Câu 39: T ơ ú ợ ẩ u ỡ :

A. C ều < 50 B. Câ ặ < 2700

C. Câ ặ ú < 2500 ủ D. V ự < 33 ; v ầu < 30

Câu 40: Lâ ủ v ê ầu ậ ồ u ứ u, ngoại trừ :

A. Số B. P ù ặ C. Hu D. T ểu

Câu 41: T ễ u u ợ ắ v :

A. N u ầu ắ B. Dự ắ

C. T êu ều ắ D. S ô ủ u ủ ợ ắ

Câu 42: Ở ơ ó ợ ụ â ý :

A. L ợ ầu ú

B. M qu , ô , â , ểu, ô

C. T êu ều ă ợ u ể ều â

D. T ậ ả ố , ểu ều ầu

Câu 43: Đ ều u â qu ọ ể ó â ặ ú :

A. T ê uố v

B. M ó ă u ỡ ù ợ v ả ă v ều ạ

C. Phòng và ch ễ ù ủ

Page 9: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

D. Să ó ặ ó ều

Câu 44: P e u v ê ầu ậ u ễ ê ầu uẩ ả :

A. > 1gr / lít - 3gr / lít B. > 1 / 24 - 3 / 24

C. 0,5 / 24 - 1 gr / 24g D. 0,5gr / lít - 1gr / lít

Câu 45: T ê ủ ố ó ể ạ u ý :

A. S , Bạ ầu B. L , Uố v

C. Bạ , Uố v ơ D. Ho gà, Viêm não

Câu 46: M 3 uổ , ợ ê ủ ạ v ả, ạ ả qu

ê ủ ầ ủ ầ

A. BCG, VGB1, BH-HG-UV1, ạ B. Tiêm lao, BH -HG-UV1, S

C. VGB1, BH-HG-UV2, ạ D. Tiêm BCG

Câu 47: Đặ ể ô ơ :

A. Có 2 ơ < 15 â 1 ú ặ ểu C e e - Stokes

B. N ổ ê ô ầ ú ý v e õ

C. Cơ ạ é ơ ơ ê

D. Í ó u ố ả ô

Câu 48: M 3,5 uổ , ã ợ ủ BCG, VGB1, BH-BH-UV1, u ầ ê

ậ , ố ó ạ x ạ ó , ạ ể BCG ố , ạ qu

ê ạ v ầ

A. BCG, VGB2 B. BCG, VGB2, BH-HG-UV2

C. VGB2, BH-HG-UV2, Bạ 1 D. VGB2, Bạ 1

Câu 49: B ể ều u ỡ :

A. Bả ả â , ể ễ ù , u ề u

B. Nằ v , ă ,

C. T u ề u, ú , ê v D

D. Ch ú , ả ả â , v D

Câu 50: M :

A. T ễ ù

B. Sú ọ ằ uố ã

C. Uố ổ

D. Không ê ơ ể ều

Câu 51: Bé 7 uổ , v u ố , ê : C uố C e

A. Sai B. Đú

Câu 52: T u ỡ ặ ầ ả :

A. Đ ợ ều ạ v ứu

B. P ể ă ó ạ

C. Xe xã , ả qu ể

D. Đ ợ ều ạ v ự ă ó ặ ủ

Câu 53: Dặ u u ầ ạ ều êu ả ạ :

A. Ă ặ uố é B. Đ êu ều, â ều ,

C. B v D ú D. Li bì

Câu 54: Tạ v BH-HG-UV ầ ả ủ ủ 3 ũ :

A. C ủ 1 ầ ô ứ ễ

B. V â ạ v ố , ả ă ạ ể é

C. C ủ 1 ầ v ó ể , ê ủ 3 ầ ắ

D. V â ạ v , ả ă ạ ể é

Câu 55: T ơ ó â ặ ú :

A. Lự ú ú v

B. C ậ ơ ặ ù ợ uô ỡ ố

C. G ả ả ă ễ , ễ ễ uẩ

D. G ả ả ă ễ v ự ỡ

Câu 56: Đặ ể ạ u ơ :

Page 10: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

A. Dễ xu u ạ ễ vỡ

B. V ả x u ô ê qu ạ xu u

C. Mạ u ã ạ uô ỡ võ ạ â ù x ều

kéo dài

D. T ủ ó ạ ỏ v ố ợ , ổ ứ ạ

Câu 57: Tử v êu ả e :

A. Số B. M C. Hạ u D. Số ả v

Câu 58: T êu ả uố ORS ô ầ ả :

A. N uố ORS v ằ ô ể u

B. C u ể u ề ĩ ạ

C. Đợ 10 ú u v uố ORS ậ ơ

D. C uố ố ô

Câu 59: M 3 uổ , ã ê BCG, VGB1, BH-HG-UV1, uố ạ 1 ầ , ạ ể

BCG ô , Bạ ã qu ê ủ ầ

A. BH-HG-UV2, ạ 2

B. BH-HG-UV2, ạ 2, VGB2

C. BH-HG-UV2, ạ 2, VGB2, ê ạ BCG

D. BH-HG-UV2, VGB2 .

Câu 60: C ơ ê ủ ó ụ ố u :

A. S , Bạ , Bạ ầu, H B. D ả, , V ê v u

C. Qu , S , Số é , T ơ D. S Đứ , L , Số Ré

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Page 11: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

ÔN TẬP

Câu 1: Nguyên nhân hàng đầu gây suy dinh dưỡng của trẻ em Việt Nam là:

A. Chương trình phòng và chữa bệnh trẻ chưa đúng mức

B. Thiếu kiến thức nuôi con và chế độ dinh dưỡng của trẻ chưa tốt

C. Bệnh lý nhiễm trùng, nhất là do lao và sởi

D. Mạng lưới y tế chưa tốt, không kiểm soát được dịch bệnh

Câu 2: Theo chiến lược IMCI, mọi bệnh nhi từ 2 tháng đến 5 tuổi đều được khám và phát hiện dấu

hiệu đầu tiên là :

A. Suy tim. B. Dấu nguy hiểm toàn thân.

C. Mất nước nặng. D. Sốt rét nặng

Câu 3: Tập thói quen đi ỉa là một biện pháp dùng để:

A. Tránh ỉa bậy B. Phòng mót rặn

C. Phòng táo bón cho trẻ D. Làm sạch đại tràng ở trẻ bị táo bón

Câu 4: Để phòng ngừa táo bón cho trẻ, cần thực hiện những điều sau, ngoại trừ;

A. Dùng thuốc nhuận tràng thường xuyên B. Giáo dục cho trẻ về bài xuất phân

C. Vận động nhiều D. Cho trẻ uống nhiều nước

Câu 5: Liệu trình tấn công điều trị vitamin D để điều trị còi xương thể cổ điển là:

A. 6000đv/tuần uống liên tục trong 3-5 tuần.

B. 10.000đv/ngày uống liên tục trong 5-8 tháng.

C. 1000đv/ngày uống liên tục trong 2-3 tháng.

D. 5000đv/ngày uống liên tục trong 2-3 tuần.

Câu 6: Theo chiến lược IMCI, trẻ cần chuyển đi bệnh viện gấp khi có

A. Viêm phổi. B. Sốt

C. Dấu nguy hiển toàn thân. D. Nghi ngờ sốt Dengue.

Câu 7: Một trong các biện pháp xử trí của IMCI là :

A. Cần chuyền dung dịch có phân tử cao B. Dùng một số thuốc thiết yếu

C. Cần chuyền Plasma để nâng cao thể trạng D. Cần điều trị kháng sinh thế hệ mới

Câu 8: Theo chiến lược IMCI, trẻ được phân loại là TIÊU CHẢY KHÔNG MẤT NƯỚC, cán bộ y tế

hướng dẫn bà mẹ cho trẻ uống thêm dịch và cho ăn để điều trị tiêu chảy tại nhà.

A. Đúng B. Sai

Câu 9: Theo chiến lược IMCI, mọi bệnh nhi từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi đều được khám và phát hiện

dấu hiệu đầu tiên là :

A. Suy tim. B. Dấu hiện có khả năng nhiễm trùng.

C. Dấu nguy hiểm toàn thân D. Sốt rét nặng

Câu 10: Ở phụ nữ mang thai, nhu cầu Ca và P tăng lên cao nhất vào thời điểm:

A. 3 tháng giữa. B. Những tháng cuối của thai kỳ.

C. 3 tháng đầu của thai kỳ D. Tháng đầu tiên của thai kỳ.

Câu 11: Triệu chứng bắt buộc phải có ở thể Kwashiorkor là:

A. Phù B. Mất lớp mỡ dưới da

C. Teo cơ D. Mảng sắc tố

Câu 12: Nguyên nhân tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi ở các nước đang phát triển chủ yếu là:

A. SDD và nhiễm khuẩn+ B. Nhiễm khuẩn hô hấp cấp

C. Tiêu chảy D. Uốn ván sơ sinh

Câu 13: Tỉ lệ tử vong của trẻ dưới 5 tuổi ở các nước đang phát triển cao hơn gấp mấy lần so với các

nước công nghiệp phát triển :

A. 10 lần B. 5 lần C. 2 lần D. 3 lần

Câu 14: Đối với bệnh phình đại tràng bẩm sinh thì :

A. Bụng chướng xuất hiện sớm B. Táo bón là triệu chứng đầu tiên

C. Đa số có chậm đào thải phân su D. Ỉa chảy trong thời kỳ sơ sinh do viêm ruột

Page 12: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

Câu 15: Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón , điều cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước

uống cho trẻ

A. Đúng B. Sai

Câu 16: Để phòng bệnh còi xương cho trẻ :

A. Chỉ nên cho vitamin D phòng bệnh còi xương khi trẻ sinh non.

B. Từ ngay sau sinh cho trẻ uống vitamin D mỗi 6 tháng 1 liều 50.000 đv.

C. Từ tháng thứ 2 cho trẻ uống vitamin D 100.000 đv/ mỗi tháng cho đến 15 tuổi.

D. Từ ngày thứ 7 sau sinh cho trẻ uống vitamin D 400 đv / ngày cho đến tuổi biết đi.

Câu 17: Theo chiến lược IMCI, bảng phân loại bệnh màu XANH cho biết :

A. Trẻ cần chăm sóc tại nhà B. Trẻ cần chuyển viện gấp

C. Trẻ cần được hội chẩn với nhiều bác sĩ D. Trẻ cần điều trị đặc hiệu

Câu 18: Ở trẻ bắt đầu đi học thì táo bón chủ yếu do:

A. Phình đại tràng bẩm sinh B. Thay đổi chế độ ăn

C. Thiếu nước D. Thay đổi chế độ sinh hoạt và môi trường

Câu 19: Khi chẩn đoán nguyên nhân bệnh SDD, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

A. Tiền sử dinh dưỡng của trẻ. B. Điều kiện kinh tế của gia đình

C. Trình độ văn hóa của mẹ D. Cân nặng khi đẻ của trẻ

Câu 20: Bệnh còi xương thể cổ điển:

A. Gặp nhiều nhất ở trẻ 6-18 tháng.

B. Biến dạng xương chủ yếu ở hộp sọ.

C. Ca++ máu thường giảm nhiều và gây cơn Tétanie.

D. Không bao giờ gặp ở trẻ suy dinh dưỡng.

Câu 21: Tập thói quen đi ỉa là một biện pháp không cần thiết để phòng táo bón ở trẻ bú mẹ

A. Sai B. Đúng

Câu 22: Ở nước ta theo thống kê năm 2000, vùng có tỷ lệ SDD thể nhẹ cân cao nhất là:

A. Vùng Đồng bằng Bắc bộ. B. Vùng Tây Nguyên.

C. Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long. D. Vùng Nam trung bộ.

Câu 23: Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh thường xuất hiện :

A. Sau sinh 72 giờ B. Sau sinh 84 giờ C. Sau sinh 48 giờ D. Sau sinh 96 giờ

Câu 24: Nguyên nhân nôn gây nên bởi dị tật bẩm sinh đường tiêu hóa thường biểu hiệu ở thời kỳ:

A. Nhà trẻ B. Sơ sinh C. Bú mẹ D. Thiếu niên

Câu 25: Phấn đấu chiều cao trung bình của nam và nữ đạt vào năm 2020. A. 160cm và nữ là 150 cm B. 162cm và nữ là 152 cm

C. 165cm và nữ là 155 cm D. 167cm và nữ là 157 cm

Câu 26: Đường gây bệnh thông thường nhất của uốn ván rốn là:

A. Đường máu B. Đường ngoài da C. Đường tai giữa D. Đường rốn

Câu 27: Mục tiêu sức khoẻ cao nhất là mục tiêu xã hội toàn cầu cần sự tham gia, chọn câu sai

A. Nhiều ngành liên quan như dân số, xã hội, tài chính

B. Toàn xã hội

C. Của nhà nước

D. Riêng ngành Y tế.

Câu 28: Cho thuốc nhuận tràng với mục đích:

A. Tăng khối lượng phân B. Tránh ỉa đau

C. Làm mềm phân D. Làm sạch đại tràng

Câu 29: Bé gái 18 tháng tuổi, nặng 10kg, được phân loại B NH RẤT N NG C S T, xử trí nào

sau đây là đúng nhất :

A. Chuyển viện gấp

B. Uống 1 viên Amoxycilline 250mg và chuyển viện

C. Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện

D. Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp

Câu 30: Trẻ được chẩn đoán SDD cấp tính khi:

Page 13: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

A. Chiều cao / tuổi giảm > 10%, cân / chiều cao > 90%.

B. Cân nặng /tuổi giảm > 20%, chiều cao/ tuổi giảm > 10%

C. Cân nặng / tuổi giảm > 10%, phù nhiều.

D. Cân nặng / chiều cao giảm > 20%, chiều cao /tuổi > 90%

Câu 31: Thể teo đét chủ yếu là do:

A. Thiếu đạm trầm trọng B. Thiếu mỡ kéo dài.

C. Thiếu vitamin A, B1 D. Thiếu năng lượng trường diễn

Câu 32: Theo chiến lược IMCI, mọi bệnh nhi từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi đều được đánh giá một cách

hệ thống các triệu chứng sau :

A. Tim mạch. B. Vấn đề ở tai. C. Nhiễm khuẩn. D. Thận tiết niệu

Câu 33: Ở giai đoạn sơ sinh, táo bón thường do:

A. Phình đại tràng bẩm sinh B. Hẹp hậu môn

C. Rối loạn về chức năng ( táo bón cơ năng) D. Hẹp trực tràng

Câu 34: Trẻ nào sau đây có nguy cơ bị suy dinh dưỡng cao nhất:

A. Mồ côi mẹ B. Trong gia đình đông con

C. Con đầu D. Trẻ ở nông thôn

Câu 35: Trong bệnh còi xương Phosphatase kiềm:

A. Hồi phục chậm sau điều trị Vitamin

B. D. Chỉ tăng trong còi xương thể cổ điển.

C. Tăng nhanh và sớm ở cả 2 thể còi xương cổ điển và còi xương sớm

D. Tăng chậm và ít trong thể còi xương sớm.

Câu 36: Tình hình sức khoẻ và bệnh tật trẻ em nước ta, theo chỉ số sức khoẻ của trẻ em là thuộc loại

khá của thế giới.

A. Đúng B. Sai

Câu 37: Một trẻ sơ sinh đủ tháng có những yếu tố nguy cơ trong tiền sử nghi ngờ nhiễm trùng sơ sinh

sớm truyền bằng đường mẹ - thai. Lâm sàng cần phải theo dõi dấu hiệu chính

A. Nhịp thở, trưong lực cơ, vận động nhiều hay ít

B. Màu sắc phân , màu sắc da

C. Nhịp tim , nhịp thở

D. Thân nhiệt, bú nôn, thức tỉnh

Câu 38: Táo bón được định nghĩa là:

A. Nhiều ngày mới ỉa một lần B. Ỉa phân có máu do nứt hậu môn

C. Ỉa phân cứng và khô D. Khi ỉa cảm thấy đau ở hậu môn

Câu 39: Khi trẻ có cân nặng/ tuổi giảm thì gọi là suy dinh dưỡng :

A. Thể nhẹ cân B. Thể gầy mòn

C. Thể còi cọc D. Thể còi cọc- gầy mòn

Câu 40: Ở trẻ nhỏ, nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là

A. Viêm họng B. Hẹp phì đại môn vị

C. Viêm màng não mũ D. Rối loạn tiền đình

Câu 41: Bé trai 2 tuổi, nặng 10kg , được phân loại SỞI BI N CH NG N NG, xử trí nào sau đây là

đúng nhất :

A. Chuyển viện gấp

B. Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện

C. Uống 1 viên Amoxycilline 250mg và chuyển viện

D. Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp

Câu 42: Một trẻ sơ sinh đẻ non 32 tuần, mẹ bị nhiễm trùng huyết nặng , sau đẻ 1 giờ trẻ xuất hiện suy

hô hấp, chẩn đoán trường hợp này :

A. Suy hô hấp do bệnh màng trong

B. Suy hô hấp do nhiễm trùng sơ sinh sớm

C. Chẩn đoán phân biệt giữa một suy hô hấp do bệnh màng trong và viêm phổi của nhiễm trùng sơ

sinh sớm

D. Suy hô hấp do trung tâm hô hấp chưa hoàn chỉnh

Page 14: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

Câu 43: Theo chiến lược IMCI, trẻ được phân loại là VIÊM PHỔI , cán bộ y tế cho kháng sinh thích

hợp trong 5 ngày và hướng dẫn bà mẹ làm giảm đau họng và giảm ho bằng các thuốc an toàn.

A. Đúng B. Sai

Câu 44: Theo IMCI, một trong những nguyên nhân chính gây tử vong ở trẻ em dưới 5 tuổi là :

A. Thấp tim B. Hội chứng thận hư C. Viêm cơ tim cấp D. Viêm phổi

Câu 45: Hiện nay năm 2000 chúng ta đã thanh toán xong bệnh:

A. Bướu cổ B. Tả C. Bệnh bại liệt D. Thiếu iode

Câu 46: Vitamin D có chức năng:

A. Giảm huy động Ca từ xương vào máu.

B. Tăng sự hấp thu Ca và P ở ruột.

C. Kích thích tuyến cận giáp sản xuất parathyroid hormon.

D. Tăng thải Ca và P ở thận.

Câu 47: Tầm quan trọng hàng đầu của bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em là:

A. Làm cho trẻ chậm phát triển về mặt thể chất

B. Gây nên tình trạng trì trệ về mặt tinh thần kinh cho trẻ

C. Nguyên nhân tử vong hàng đầu ở trẻ nhỏ

D. Một bệnh phổ biến ở trẻ em tại các nước đang phát triển

Câu 48: Sau đây là các yếu tố nguy cơ của suy dinh dưỡng, NGOẠI TRỪ:

A. Trẻ sinh non tháng. B. Trẻ hay bị nhiễm trùng tái diễn

C. Trẻ không bú sữa mẹ D. Trẻ sống ở nông thôn

Câu 49: Để chẩn đoán bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em chúng ta cần:

A. Dựa vào cân nặng, chiều cao của trẻ B. Dựa vào cân nặng và tuổi của trẻ.

C. Dựa vào vòng cánh tay D. Một số kỹ thuật thăm dò cao

Câu 50: Tỷ lệ trung bình trẻ em nước ta mắc bệnh còi xương là:

A. 12-15%. B. 20-25%. C. < 5%. D. 8-10%.

Câu 51: Nếu trẻ không chịu đi ỉa lâu ngày ( nín ỉa) thì có hậu quả sau:

A. Bụng chướng B. Táo bón

C. Ỉa trịn D. Mất cảm giác buồn ỉa

Câu 52: Thời kỳ bú mẹ nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là:

A. Viêm họng B. Viêm dạ dày ruột cấp

C. Viêm phổi D. Viêm màng não mũ

Câu 53: Định nghĩa sức khoẻ của TCYTTG bao gồm các vấn đề sau, ngoại trừ:

A. Trạng thái thoải mái về thể chất B. Thoải mái về xã hội

C. Đang mắc bệnh D. Thoải mái về tâm thần

Câu 54: Theo chiến lược IMCI, bảng phân loại bệnh màu HÔNG cho biết :

A. Trẻ cần chăm sóc tại nhà B. Trẻ cần điều trị đặc hiệu

C. Trẻ cần được hội chẩn với nhiều bác sĩ D. Trẻ cần chuyển viện gấp

Câu 55: Bé gái 17 tháng tuổi, nặng 11kg, được phân loại TIÊU CHẢY C MẤT NƯỚC và không có

phân loại nặng khác, xử trí nào sau đây là đúng nhất :

A. Chuyển viện gấp B. Theo phác đồ C C. Theo phác đồ B D. Theo phác đồ A

Câu 56: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố làm hạn chế sự tổng hợp vitamin D qua da:

A. Đông dân cư sinh sống. B. Dân tộc da trắng.

C. Sương mù. D. Khói bụi công nghiệp.

Câu 57: Ở tuổi thiếu niên, nguyên nhân gây nôn hiếm gặp nhất là:

A. Viêm họng B. Viêm dạ dày ruột cấp

C. Phình đại tràng bẩm sinh D. Viêm màng não mũ

Câu 58: Nhóm tuổi bị suy dinh dưỡng nhiều nhất là

A. < 6 tháng tuổi B. 6 - 24 tháng tuổi C. 25 - 36 tuổi D. 37 - 47 tháng tuổi

Câu 59: Theo chiến lược IMCI, bảng phân loại bệnh màu VÀNG cho biết :

A. Trẻ cần điều trị đặc hiệu B. Trẻ cần được hội chẩn với nhiều bác sĩ

C. Trẻ cần chuyển viện gấp D. Trẻ cần chăm sóc tại nhà

Page 15: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

Câu 60: Uốn ván rốn thuộc loại:

A. Viêm rốn ( thuộc dạng nhiễm trùng sơ sinh sớm thể tại chỗ)

B. Nhiễm trùng sơ sinh sớm

C. Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh

D. Nhiễm trùng do mẹ truyền cho con

-----------------------------------------------

----------- H T ----------

Page 16: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

ÔN TẬP

Câu 1: Protid máu giảm trong hội chứng thận hư là do:

A. Chế độ ăn kiêng nên dẫn đến suy dinh dưỡng thiếu protein

B. Giảm men Lipoprotein lipase trong máu

C. Mất phần sạc điện tích âm của màng đáy cầu thận

D. Mất albumine qua đường tiểu

Câu 2: Theo IMCI dấu hiệu nào là của phân loại có mất nước trong bệnh tiêu chảy :

A. Nếp véo da mất rất chậm B. Mắt rất trũng

C. Kích thích vật vã. D. Miệng và lưỡi rất khô

Câu 3: Trong các thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, thể lâm sàng nào

gây nhiều biến chứng đe dọa sự sống của bệnh nhi:

A. Thể phối hợp thận hư - thận viêm B. Thể cao huyết áp

C. Thể đái máu kéo dài D. Thể thiểu- vô niệu

Câu 4: Trong phân loại hội chứng thận hư tiên phát theo nguyên nhân thì phần lớn là do:

A. Nhiễm liên cầu khuẩn B. Bẩm sinh

C. Sau bệnh hệ thống D. Không rõ căn nguyên (vô căn)

Câu 5: Chương trình tiêm chủng mở rộng có tác dụng phòng chống các bệnh sau :

A. Sởi , Bại liệt, Bạch hầu, Ho gà B. Dịch tả, ho gà, Viêm gan virus

C. Quai bị, Sởi, Sốt rét, Thương hàn D. Sởi Đức , Lao, Sốt Rét

Câu 6: Tiêm chủng phòng bệnh tốt thì có thể loại trừ các bệnh nào sau trong bệnh lý nhi khoa:

A. Lao, Uốn ván B. Bại liệt, Uốn ván sơ sinh

C. Ho gà, Viêm não D. Sởi, Bạch hầu

Câu 7: Tại sao vaccin BH-HG-UV cần phải chủng đủ 3 mũi:

A. Chủng 1 lần trẻ không đáp ứng miễn dịch

B. Vì đây là loại vaccin sống, khả năng tạo kháng thể kém

C. Chủng 1 lần vaccin có thể bị hư, nên chủng 3 lần cho chắc

D. Vì đây là loại vaccin chết, khả năng tạo kháng thể kém

Câu 8: Ở trẻ sơ sinh có hiện tượng sụt cân sinh lý là do:

A. Lượng sữa những ngày đầu trẻ bú còn ít

B. Mất nước qua da, hô hấp, phân, nước tiểu, nôn

C. Tiêu hao nhiều năng lượng sau đẻ để điều hoà thân nhiệt

D. Thận thải nước tốt, trẻ tiểu nhiều ở những ngày đầu

Câu 9: Tử vong do tiêu chảy ở nhóm trẻ < 2 tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm tỷ lệ tử vong của bệnh

tiêu chảy ở trẻ em:

A. 60%. B. 50%. C. 40%. D. 80%.

Câu 10: Trong bệnh thấp tim , hai tiêu chuẩn chính hay g p trên lâm sàng là :

A. Viêm tim, múa giật B. Viêm khớp, múa giật

C. Ban vòng, viêm tim D. Viêm tim, viêm khớp

Câu 11: Phù trong hội chứng thận hư là do:

A. Tăng áp lực keo trong lòng mạch và tăng thể tích máu

B. Tăng thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch

C. Giảm áp lực keo trong lòng mạch và thể tích máu bình thường

D. Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch

Câu 12: Một trẻ 4 tháng tuổi, đã tiêm BCG, BH-HG-UV1, bại liệt uống 1 lần, bạn hảy ra quyết định

tiêm chủng cho trẻ trong lần này.

A. BH-HG-UV3, bại liệt 3. B. BH-HG-UV3, VGB3

C. BH-HG-UV2, Bại liệt 2, VGB1. D. BH-HG-UV2, bại liệt 2, Sởi

Câu 13: Môi trường thích hợp cho trẻ đẻ non là:

A. Nhiệt độ 28 - 30 0C, độ ẩm 100 % B. Nhiệt độ 28 - 30

0C, độ ẩm 80 - 90 %

C. Nhiệt độ 31 - 35 0C, độ ẩm 60 - 70 % D. Nhiệt độ 31 - 35

0C, độ ẩm 75 - 85 %

Page 17: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

Câu 14: Trẻ 3 tháng, bú sữa bò, tiêu chảy cấp có mất nước. Chế độ ăn của trẻ là:

A. Cho trẻ ăn cháo

B. Ngừng cho bú sữa bò đến khi bù nước được 4 giờ.

C. Cho bú sữa pha loãng ½ trong 2 ngày

D. Tiếp tục cho bú như cũ

Câu 15: Điều trị mất nước n ng đối với trẻ < 12 tháng.

A. Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ 30 phút sau.

B. Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.

C. Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ sau.

D. Cho truyền dịch 30ml/kg trong 1 giờ đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.

Câu 16: Trẻ sơ sinh lúc đẻ được chẩn đoán là suy dinh dưỡng bào thai khi :

A. Cân n ng lúc đẻ < 2500 gr ở trẻ đủ tháng B. Vòng ngực < 33cm; vòng đầu < 30cm

C. Cân n ng đẻ thấp < 2700 gr. D. Chiều dài < 50 cm

Câu 17: Tình huống nào sau đây là chống chỉ định tiêm chủng .

A. Trẻ đang sốt cao 39 0C B. Trẻ đang bị ỉa chảy nhẹ

C. Trẻ bị suy dinh dưỡng D. Trẻ thiếu cân

Câu 18: Phương pháp nào dưới đây không có tác dụng làm giảm tỷ lệ bệnh tiêu chảy cấp:

A. Tiêm phòng bằng vacxin DPT.

B. Tiêm phòng sởi.

C. Cho bú sữa mẹ hoàn toàn trong 4-6 tháng đầu.

D. Rửa tay sau khi đi ngoài và trước khi nấu ăn.

Câu 19: Trong điều trị phòng thấp cấp II trẻ em, ở thể lâm sàng chưa viêm tim thì thời gian phòng

thấp ít nhất là :

A. đến 21 tuổi B. 2 năm C. 3 năm D. 5 năm

Câu 20: Một trẻ 2,5 tháng tuổi, đã được tiêm chủng BCG lúc mới sinh, và chưa được tiêm một loại

vaccin nào khác, bạn kiểm tra sẹo BCG không có, bạn hảy ra quyết định tiêm chủng đầy đủ cho trẻ

trong lần này.

A. BCG, VGB1, BH-HG-UV1, bại liệt B. VGB1, BH-HG-UV1, bại liệt

C. Tiêm BCG D. Tiêm lao, BH -HG-UV1

Câu 21: Chọn câu phù hợp nhất trong các xử trí sau đây khi trẻ bắt đầu bị tiêu chảy:

A. Dùng ngay dung dịch ORS

B. Hạn chế nước uống vì có thể làm tiêu chảy n ng thêm

C. Cho thuốc cầm tiêu chảy

D. Giảm cho bú mẹ hay cho ăn

Câu 22: Trẻ bị tiêu chảy khi cho uống ORS bị nôn cần phải:

A. Ngưng cho uống ORS và thay bằng nước sôi để nguội

B. Chuyển sang chuyền tĩnh mạch

C. Đợi 10 phút sau và cho uống ORS chậm hơn

D. Cho thuốc chống nôn

Câu 23: Tử vong trong tiêu chảy cấp ở trẻ em thường do:

A. Hạ đường máu B. Mất nước C. Sốc phản vệ D. Sốt cao

Câu 24: Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, tiến triển của bệnh phổ biến là:

A. Suy thận cấp nếu không điều trị ho c điều trị không đúng

B. Tái phát nếu điều trị không đúng phác đồ

C. Lành hoàn toàn cho dù có ho c không điều trị

D. Suy thận mãn do viêm cầu thận mãn sau này.

Câu 25: Một trẻ 3 tháng tuổi, chưa được tiêm chủng một loại vaccin nào cả, bạn hảy ra quyết định

tiêm chủng đầy đủ cho trẻ lần này.

A. VGB1, BH-HG-UV2, bại liệt B. Tiêm BCG

C. BCG, VGB1, BH-HG-UV1, bại liệt D. Tiêm lao, BH -HG-UV1, Sởi

Câu 26: Đ c điểm hô hấp ở trẻ sơ sinh là:

A. Có dưới 2 cơn ngưng thở < 15 giây trong 1 phút ho c thở kiểu Cheyne - Stokes

Page 18: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

B. Nhịp thở hay thay đổi nên không cần chú ý trong việc theo dõi

C. Cơ hoành hoạt động kém hơn cơ liên sườn

D. Ít có các yếu tố làm cản trở hô hấp

Câu 27: Một trẻ 9 tháng tuổi, đã tiêm BCG, BH-HG-UV1, BH-HG-UV2, VGB1, VGB2, uống bại

liệt 2 lần, bạn hãy ra quyết định tiêm chủng cho trẻ trong lần này.

A. BH-HG-UV3, Bại liệt 3 B. Sởi

C. BH-HG-UV3, bại liệt 3, Sởi. D. BH-HG-UV3, Bại liệt 3, VGB3, Sởi

Câu 28: Để phòng uốn ván sơ sinh, phụ nử có thai chưa được chích phòng uốn ván lần nào, cần tiêm

chủng vaccin UV :

A. Chỉ cần tiêm 1 mũi UV trong thai kỳ

B. Ít nhất là 4 mũi UV trong suốt thai kỳ

C. Chỉ càn tiêm 2 mũi UV trong thai kỳ, đảm bảo mũi UV2 cách UV1 một tháng và trước khi sinh

1 tháng.

D. Ít nhất là 5 mũi trong suốt thai kỳ.

Câu 29: Thấp tim hay g p ở lứa tuổi :

A. 1- 5 tuổi. B. 15 - 20 tuổi. C. 6 - 15 tuổi. D. 10- 20 tuổi.

Câu 30: Nguyên tắc điều trị bệnh thấp tim :

A. Chống sốc. B. Điều chỉnh điện giải.

C. Chống viêm, chống nhiễm khuẩn, nghỉ ngơi. D. Chống nhiễm khuẩn, chống sốc.

Câu 31: Khi trẻ đã được chẩn đoán bệnh thấp tim ( chưa viêm tim ), lúc ra viện nhớ nhắc bà mẹ : Tái

khám đúng hẹn.

A. Sai B. Đúng

Câu 32: Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là :Tránh bị nhiễm trùng

da.

A. Đúng B. Sai

Câu 33: Thời gian phòng thấp cấp II cho trẻ bị thấp tim (không viêm tim) là :

A. Ít nhất là 1 tháng B. Ít nhất là 6 tháng C. Ít nhất là 1 năm D. Ít nhất là 5 năm

Câu 34: Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là :Uống kháng sinh khi

thời tiết thay đổi.

A. Đúng B. Sai

Câu 35: Protein niệu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn thường ở khoảng:

A. > 1gr / lít - 3gr / lít B. > 1gr / 24giờ - 3gr / 24giờ

C. 0,5gr / 24giờ - 1 gr / 24giờ D. 0,5gr / lít - 1gr / lít

Câu 36: Năm tiêu chuẩn chính trong thấp tim là :

A. Viêm màng ngoài tim, viêm đa khớp, múa vờn, hạt Meynet, ban vòng.

B. Viêm tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.

C. Viêm màng trong tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.

D. Viêm cơ tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.

Câu 37: Hội chứng thận hư là bệnh lý của :

A. Ống thận B. Cầu thận C. Mạch máu thận. D. Tổ chức kẻ thận

Câu 38: Điều nào sau đây là quan trọng nhất để phòng trẻ có cân n ng lúc đẻ thấp:

A. Tiêm phòng uốn ván cho mẹ

B. Phòng và chữa sớm những bệnh nhiễm trùng của mẹ

C. Mẹ có chế độ ăn giàu chất dinh dưỡng phù hợp với khả năng và điều kiện sinh hoạt

D. Săn sóc đ c biệt bà mẹ có chiều cao thấp.

Câu 39: Trẻ suy dinh dưỡng bào thai dễ có những nguy cơ sau:

A. Hạ magnê máu, hạ kali máu B. Hạ đường máu, hạ canxi máu, nhiễm trùng

C. Hạ đường máu, hạ canxi máu, hạ thân nhiệt D. Hạ natri máu, thiếu máu

Câu 40: Trẻ đẻ non dễ bị thiếu máu nhược sắc vì:

A. Nhu cầu sắt cao B. Dự trữ sắt thấp

C. Tiêu hao nhiều sắt D. Sữa mẹ không đủ cung cấp đủ lượng sắt

Page 19: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

Câu 41: Ổ nhiểm trùng đầu tiên dẫn đến viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn xuất phát ở:

A. Da ho c họng B. Phổi ho c ruột

C. Khớp ho c tim D. Thận ho c bàng quang

Câu 42: Điều cần thiết khi hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim:

A. Giữ vệ sinh môi trường sống B. Nên ở nhà lầu

C. Uống thuốc khi thời tiết thay đổi D. Nên ở thành phố

Câu 43: Lâm sàng của viêm cầu thận cấp gồm những triệu chứng sau, ngoại trừ một :

A. Phù ở m t B. Sốt cao C. Tiểu ít D. Huyết áp cao

Câu 44: Một trong những cách phòng ngừa bệnh thấp tim là :

A. Tránh bị nhiễm trùng da

B. Súc họng miệng bằng nước muối loãng hàng ngày

C. Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi

D. Không nên chơi thể thao nhiều

Câu 45: Đ c điểm mạch máu ở trẻ sơ sinh:

A. Trẻ đủ tháng có các mao mạch nhỏ và số lượng ít, ít tổ chức đệm ở thành mạch

B. Mạch máu dãn ra hạn chế nuôi dưỡng tế bào võng mạc gây mù khi trẻ đẻ non thở oxy liều cao

kéo dài

C. Việc giảm oxy máu không liên quan gì đến tình trạng xuất huyết

D. Dễ bị xuất huyết do thành mạch dễ vỡ

Câu 46: D n bà mẹ các dấu hiệu cần đưa trẻ tới trạm y tế khi điều trị tiêu chảy tại nhà:

A. Li bì B. A,D đúng

C. Ăn ho c uống kém. D. Đi tiêu nhiều, phân nhiều nước,

Câu 47: Chỉ số mắc bệnh tiêu chảy cao nhất là ở lứa tuổi:

A. 12-24 tháng. B. Sơ sinh. C. < 6 tháng. D. 6-11 tháng.

Câu 48: Ba biện pháp chính để điều trị trẻ suy dinh dưỡng bào thai là:

A. Bảo đảm thân nhiệt, cách ly để tránh nhiễm trùng, truyền máu hay plasma

B. Nằm với mẹ, cho ăn sớm, kháng sinh

C. Truyền máu, cho bú mẹ, cho thêm vitamin D

D. Cho bú mẹ sớm, đảm bảo thân nhiệt, vitamin D.

Câu 49: Bé gái 7 tuổi, van đau khớp gối, nên hướng dẫn bà mẹ : Cho uống Corticoide.

A. Sai B. Đúng

Câu 50: Một trẻ 3,5 tháng tuổi, đã được chủng BCG, VGB1, BH-BH-UV1, sau lần tiêm tháng trước

trẻ bị co giật, sốt mấy ngày có mang đến trạm xá bạn có biết, bạn kiểm tra sẹo BCG tốt, bạn quyết

định tiêm tiếp cho trẻ loại vaccin nào trong lần này .

A. BCG, VGB2, BH-HG-UV2 B. VGB2, BH-HG-UV2, Bại liệt1

C. BCG, VGB2 D. VGB2, Bại liệt1

Câu 51: Trẻ suy dinh dưỡng n ng cần phải:

A. Được điều trị tại bệnh viện như là một bệnh cấp cứu

B. Phát hiện sớm để hướng dẫn mẹ cách chăm sóc con tại nhà

C. Xem như là một bệnh xã hội, giải quyết từ từ từng điểm một

D. Được điều trị tại nhà với sự chăm sóc đ c biệt của y tá

Câu 52: Thời gian điều trị Benzathine Penicilline trong phòng thấp cấp II ở trẻ em đa số là

A. 1 mũi/ 4 tuần B. 1 mũi/ 2 tuần C. 1 mũi/ 3 tuần D. 1 mũi/ 5 tuần

Câu 53: Hướng dẫn nào dưới đây là không phù hợp với phác đồ điều trị B cho một trẻ > 6 tháng:

A. Huớng dẫn bà mẹ cách cho uống dung dịch ORS

B. Ước tính lượng dung dịch ORS trong 4 giờ đầu bù dịch

C. Nhịn bú mẹ nếu trẻ còn bú.

D. Ngưng cho ăn cháo trong 4 giờ đầu.

Câu 54: Trẻ sơ sinh có cân n ng lúc đẻ thấp thì:

A. Lực mút khi bú vẫn bình thường

B. Chậm lớn hơn trẻ khác m c dù được nuôi dưỡng tốt

C. Giảm khả năng miễn dịch, dễ bị nhiễm khuẩn

Page 20: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

D. Giảm khả năng miễn dịch và dự trữ các chất dinh dưỡng

Câu 55: Protein niệu có ý nghĩa xác định là phù hợp với hội chứng thận hư tiên phát khi:

A. Không chọn lọc và ít nhất trên 2 g/24 giờ B. Chọn lọc và ít nhất trên 3 g/24 giờ

C. Không chọn lọc và ít nhất trên 3 g/lít D. Chọn lọc và ít nhất trên 1 g/24 giờ

Câu 56: Thời gian điều trị Erythromycine trong phòng thấp cấp I là :

A. 10 ngày B. 3 tháng C. 1 tháng D. 6 tháng

Câu 57: Theo IMCI dấu hiệu nào là của mất nước n ng trong bệnh tiêu chảy :

A. Li bì hay lơ mơ B. Uống háo hức

C. Miệng và lưỡi khô D. Nếp véo da mất chậm

Câu 58: Một trẻ 3 tháng tuổi, đã tiêm BCG, VGB1, BH-HG-UV1, uống bại liệt 1 lần, bạn kiểm tra

sẹo BCG không thấy sẹo, Bạn hãy ra quyết định tiêm chủng cho trẻ trong lần này.

A. BH-HG-UV2, bại liệt 2.

B. BH-HG-UV2, bại liệt 2, VGB2 .

C. BH-HG-UV2, bại liệt 2, VGB2, tiêm lại BCG.

D. BH-HG-UV2, VGB2 .

Câu 59: Phương pháp chăm sóc trẻ nào sau đây không làm tăng nguy cơ tiêu chảy :

A. Cho ăn d m từ 4-6 tháng đầu. B. Cho trẻ bú chai.

C. Dùng nước uống bị nhiễm bẩn. D. Cai sữa trước 18 tháng.

Câu 60: Hậu quả nào sau đây là nguy hiểm nhất trong mất nước n ng.

A. Thiếu hụt kali B. Giảm khối lượng tuần hoàn.

C. Kém ăn D. Toan chuyển hoá.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Page 21: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

ÔN TẬP

Câu 1: Sau đây là các yếu tố nguy cơ của suy dinh dưỡng, NGOẠI TRỪ:

A. Trẻ sống ở nông thôn B. Trẻ không bú sữa mẹ

C. Trẻ sinh non tháng. D. Trẻ hay bị nhiễm trùng tái diễn

Câu 2: Để phòng ngừa táo bón cho trẻ, cần thực hiện những điều sau, ngoại trừ;

A. Giáo dục cho trẻ về bài xuất phân B. Cho trẻ uống nhiều nước

C. Dùng thuốc nhuận tràng thường xuyên D. Vận động nhiều

Câu 3: Tình hình sức khoẻ và bệnh tật trẻ em nước ta, theo chỉ số sức khoẻ của trẻ em là thuộc loại

khá của thế giới.

A. Đúng B. Sai

Câu 4: Liệu trình tấn công điều trị vitamin D để điều trị còi xương thể cổ điển là:

A. 6000đv/tuần uống liên tục trong 3-5 tuần.

B. 10.000đv/ngày uống liên tục trong 5-8 tháng.

C. 1000đv/ngày uống liên tục trong 2-3 tháng.

D. 5000đv/ngày uống liên tục trong 2-3 tuần.

Câu 5: Hiện nay năm 2000 chúng ta đã thanh toán xong bệnh:

A. Bướu cổ B. Bệnh bại liệt C. Thiếu iode D. Tả

Câu 6: Để chẩn đoán bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em chúng ta cần:

A. Dựa vào vòng cánh tay B. Một số kỹ thuật thăm dò cao

C. Dựa vào cân nặng và tuổi của trẻ. D. Dựa vào cân nặng, chiều cao của trẻ

Câu 7: B gái 17 tháng tuổi, nặng 11kg, đư c phân loại TI U CHẢ C MẤT N C và không có

phân loại nặng khác, x tr nào sau đây là đúng nhất :

A. Theo phác đ C B. Theo phác đ B C. Chuyển viện gấp D. Theo phác đ

Câu 8: Đối với bệnh phình đại tràng bẩm sinh thì :

A. Ỉa chảy trong thời kỳ sơ sinh do viêm ruột B. Bụng chướng xuất hiện sớm

C. Đa số có chậm đào thải phân su D. Táo bón là triệu chứng đầu tiên

Câu 9: Một trong các biện pháp x tr của IMCI là :

A. Dùng một số thuốc thiết yếu B. Cần chuyền dung dịch có phân t cao

C. Cần chuyền Plasma để nâng cao thể trạng D. Cần điều trị kháng sinh thế hệ mới

Câu 10: Để phòng bệnh còi xương cho trẻ :

A. Chỉ nên cho vitamin D phòng bệnh còi xương khi trẻ sinh non.

B. Từ ngay sau sinh cho trẻ uống vitamin D mỗi 6 tháng 1 liều 50.000 đv.

C. Từ tháng thứ 2 cho trẻ uống vitamin D 100.000 đv/ mỗi tháng cho đến 15 tuổi.

D. Từ ngày thứ 7 sau sinh cho trẻ uống vitamin D 400 đv / ngày cho đến tuổi biết đi.

Câu 11: Ở nước ta theo thống kê năm 2000, vùng có tỷ lệ SDD thể nhẹ cân cao nhất là:

A. Vùng Tây Nguyên. B. Vùng Nam trung bộ.

C. Vùng Đ ng bằng Bắc bộ. D. Vùng Đ ng bằng Sông C u Long.

Câu 12: Khi trẻ có cân nặng/ tuổi giảm thì gọi là suy dinh dưỡng :

A. Thể còi cọc B. Thể gầy mòn

C. Thể còi cọc- gầy mòn D. Thể nhẹ cân

Câu 13: Tập thói quen đi ỉa là một biện pháp dùng để:

A. Làm sạch đại tràng ở trẻ bị táo bón B. Phòng mót rặn

C. Tránh ỉa bậy D. Phòng táo bón cho trẻ

Câu 14: Nguyên nhân hàng đầu gây suy dinh dưỡng của trẻ em Việt Nam là:

A. Thiếu kiến thức nuôi con và chế độ dinh dưỡng của trẻ chưa tốt

B. Chương trình phòng và chữa bệnh trẻ chưa đúng mức

C. Bệnh lý nhiễm trùng, nhất là do lao và sởi

D. Mạng lưới y tế chưa tốt, không kiểm soát đư c dịch bệnh

Câu 15: Ở phụ nữ mang thai, nhu cầu Ca và P tăng lên cao nhất vào thời điểm:

A. 3 tháng giữa. B. Những tháng cuối của thai kỳ.

Page 22: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

C. Tháng đầu tiên của thai kỳ. D. 3 tháng đầu của thai kỳ

Câu 16: Thời kỳ bú mẹ nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là:

A. Viêm họng B. Viêm dạ dày ruột cấp

C. Viêm phổi D. Viêm màng não mũ

Câu 17: Một trẻ sơ sinh đủ tháng có những yếu tố nguy cơ trong tiền s nghi ngờ nhiễm trùng sơ sinh

sớm truyền bằng đường mẹ - thai. Lâm sàng cần phải theo dõi dấu hiệu ch nh

A. Thân nhiệt, bú nôn, thức tỉnh

B. Màu sắc phân , màu sắc da

C. Nhịp thở, trưong lực cơ, vận động nhiều hay t

D. Nhịp tim , nhịp thở

Câu 18: Ở trẻ bắt đầu đi học thì táo bón chủ yếu do:

A. Thay đổi chế độ ăn B. Phình đại tràng bẩm sinh

C. Thiếu nước D. Thay đổi chế độ sinh hoạt và môi trường

Câu 19: B trai 2 tuổi, nặng 10kg , đư c phân loại SỞI BI N CH NG N NG, x tr nào sau đây là

đúng nhất :

A. Uống 1 viên moxycilline 250mg và chuyển viện

B. Chuyển viện gấp

C. Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp

D. Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện

Câu 20: Tập thói quen đi ỉa là một biện pháp không cần thiết để phòng táo bón ở trẻ bú mẹ

A. Sai B. Đúng

Câu 21: Trong bệnh còi xương Phosphatase kiềm:

A. Tăng chậm và t trong thể còi xương sớm.

B. D. Chỉ tăng trong còi xương thể cổ điển.

C. Tăng nhanh và sớm ở cả 2 thể còi xương cổ điển và còi xương sớm

D. H i phục chậm sau điều trị Vitamin

Câu 22: Nguyên nhân t vong của trẻ em dưới 5 tuổi ở các nước đang phát triển chủ yếu là:

A. Tiêu chảy B. Nhiễm khuẩn hô hấp cấp

C. Uốn ván sơ sinh D. SDD và nhiễm khuẩn+

Câu 23: Đường gây bệnh thông thường nhất của uốn ván rốn là:

A. Đường máu B. Đường ngoài da C. Đường tai giữa D. Đường rốn

Câu 24: Phấn đấu chiều cao trung bình của nam và nữ đạt vào năm 2020. A. 160cm và nữ là 150 cm B. 162cm và nữ là 152 cm

C. 165cm và nữ là 155 cm D. 167cm và nữ là 157 cm

Câu 25: Nguyên nhân nôn gây nên bởi dị tật bẩm sinh đường tiêu hóa thường biểu hiệu ở thời kỳ:

A. Bú mẹ B. Thiếu niên C. Sơ sinh D. Nhà trẻ

Câu 26: Mục tiêu sức khoẻ cao nhất là mục tiêu xã hội toàn cầu cần sự tham gia, chọn câu sai

A. Nhiều ngành liên quan như dân số, xã hội, tài ch nh

B. Toàn xã hội

C. Của nhà nước

D. Riêng ngành tế.

Câu 27: Bệnh còi xương thể cổ điển:

A. Gặp nhiều nhất ở trẻ 6-18 tháng.

B. Ca++ máu thường giảm nhiều và gây cơn T tanie.

C. Không bao giờ gặp ở trẻ suy dinh dưỡng.

D. Biến dạng xương chủ yếu ở hộp sọ.

Câu 28: B Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón , điều cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước

uống cho trẻ

A. Sai B. Đúng

Câu 29: Trẻ đư c chẩn đoán SDD cấp t nh khi:

A. Cân nặng / chiều cao giảm > 20%, chiều cao /tuổi > 90%

Page 23: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

B. Cân nặng / tuổi giảm > 10%, phù nhiều.

C. Chiều cao / tuổi giảm > 10%, cân / chiều cao > 90%.

D. Cân nặng /tuổi giảm > 20%, chiều cao/ tuổi giảm > 10%

Câu 30: ếu tố nào sau đây không phải là yếu tố làm hạn chế sự tổng h p vitamin D qua da:

A. Khói bụi công nghiệp. B. Sương mù.

C. Đông dân cư sinh sống. D. Dân tộc da trắng.

Câu 31: Khi chẩn đoán nguyên nhân bệnh SDD, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

A. Cân nặng khi đẻ của trẻ B. Điều kiện kinh tế của gia đình

C. Trình độ văn hóa của mẹ D. Tiền s dinh dưỡng của trẻ.

Câu 32: Theo chiến lư c IMCI, mọi bệnh nhi từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi đều đư c đánh giá một cách

hệ thống các triệu chứng sau :

A. Thận tiết niệu B. Nhiễm khuẩn. C. Tim mạch. D. Vấn đề ở tai.

Câu 33: Trẻ nào sau đây có nguy cơ bị suy dinh dưỡng cao nhất:

A. M côi mẹ B. Trong gia đình đông con

C. Con đầu D. Trẻ ở nông thôn

Câu 34: Theo chiến lư c IMCI, mọi bệnh nhi từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi đều đư c khám và phát hiện

dấu hiệu đầu tiên là :

A. Suy tim. B. Dấu hiện có khả năng nhiễm trùng.

C. Dấu nguy hiểm toàn thân D. Sốt r t nặng

Câu 35: Theo chiến lư c IMCI, trẻ cần chuyển đi bệnh viện gấp khi có

A. Nghi ngờ sốt Dengue. B. Dấu nguy hiển toàn thân.

C. Viêm phổi. D. Sốt

Câu 36: Một trẻ sơ sinh đẻ non 32 tuần, mẹ bị nhiễm trùng huyết nặng , sau đẻ 1 giờ trẻ xuất hiện suy

hô hấp, chẩn đoán trường h p này :

A. Suy hô hấp do bệnh màng trong

B. Suy hô hấp do nhiễm trùng sơ sinh sớm

C. Chẩn đoán phân biệt giữa một suy hô hấp do bệnh màng trong và viêm phổi của nhiễm trùng sơ

sinh sớm

D. Suy hô hấp do trung tâm hô hấp chưa hoàn chỉnh

Câu 37: Thể teo đ t chủ yếu là do:

A. Thiếu năng lư ng trường diễn B. Thiếu vitamin , B1

C. Thiếu đạm trầm trọng D. Thiếu mỡ k o dài.

Câu 38: Nhóm tuổi bị suy dinh dưỡng nhiều nhất là

A. < 6 tháng tuổi B. 37 - 47 tháng tuổi C. 6 - 24 tháng tuổi D. 25 - 36 tuổi

Câu 39: Theo chiến lư c IMCI, trẻ đư c phân loại là TI U CHẢ KHÔNG MẤT N C, cán bộ y

tế hướng dẫn bà mẹ cho trẻ uống thêm dịch và cho ăn để điều trị tiêu chảy tại nhà.

A. Sai B. Đúng

Câu 40: Theo IMCI, một trong những nguyên nhân ch nh gây t vong ở trẻ em dưới 5 tuổi là :

A. Thấp tim B. Hội chứng thận hư C. Viêm cơ tim cấp D. Viêm phổi

Câu 41: Cho thuốc nhuận tràng với mục đ ch:

A. Tăng khối lư ng phân B. Làm mềm phân

C. Làm sạch đại tràng D. Tránh ỉa đau

Câu 42: Theo chiến lư c IMCI, trẻ đư c phân loại là VI M PHỔI , cán bộ y tế cho kháng sinh thích

h p trong 5 ngày và hướng dẫn bà mẹ làm giảm đau họng và giảm ho bằng các thuốc an toàn.

A. Đúng B. Sai

Câu 43: Ở giai đoạn sơ sinh, táo bón thường do:

A. Rối loạn về chức năng ( táo bón cơ năng) B. Hẹp hậu môn

C. Hẹp trực tràng D. Phình đại tràng bẩm sinh

Câu 44: Tỉ lệ t vong của trẻ dưới 5 tuổi ở các nước đang phát triển cao hơn gấp mấy lần so với các

nước công nghiệp phát triển :

A. 10 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 5 lần

Page 24: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

Câu 45: Vitamin D có chức năng:

A. Tăng sự hấp thu Ca và P ở ruột.

B. Giảm huy động Ca từ xương vào máu.

C. K ch th ch tuyến cận giáp sản xuất parathyroid hormon.

D. Tăng thải Ca và P ở thận.

Câu 46: Tầm quan trọng hàng đầu của bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em là:

A. Làm cho trẻ chậm phát triển về mặt thể chất

B. Gây nên tình trạng trì trệ về mặt tinh thần kinh cho trẻ

C. Nguyên nhân t vong hàng đầu ở trẻ nhỏ

D. Một bệnh phổ biến ở trẻ em tại các nước đang phát triển

Câu 47: Uốn ván rốn thuộc loại:

A. Viêm rốn ( thuộc dạng nhiễm trùng sơ sinh sớm thể tại chỗ)

B. Nhiễm trùng sơ sinh sớm

C. Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh

D. Nhiễm trùng do mẹ truyền cho con

Câu 48: Triệu chứng bắt buộc phải có ở thể Kwashiorkor là:

A. Teo cơ B. Mất lớp mỡ dưới da

C. Mảng sắc tố D. Phù

Câu 49: Tỷ lệ trung bình trẻ em nước ta mắc bệnh còi xương là:

A. 8-10%. B. 20-25%. C. < 5%. D. 12-15%.

Câu 50: Nếu trẻ không chịu đi ỉa lâu ngày ( n n ỉa) thì có hậu quả sau:

A. Bụng chướng B. Táo bón

C. Ỉa trịn D. Mất cảm giác bu n ỉa

Câu 51: Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh thường xuất hiện :

A. Sau sinh 72 giờ B. Sau sinh 84 giờ C. Sau sinh 48 giờ D. Sau sinh 96 giờ

Câu 52: Táo bón đư c định nghĩa là:

A. Nhiều ngày mới ỉa một lần B. Ỉa phân có máu do nứt hậu môn

C. Ỉa phân cứng và khô D. Khi ỉa cảm thấy đau ở hậu môn

Câu 53: Theo chiến lư c IMCI, mọi bệnh nhi từ 2 tháng đến 5 tuổi đều đư c khám và phát hiện dấu

hiệu đầu tiên là :

A. Suy tim. B. Sốt r t nặng

C. Mất nước nặng. D. Dấu nguy hiểm toàn thân.

Câu 54: Theo chiến lư c IMCI, bảng phân loại bệnh màu VÀNG cho biết :

A. Trẻ cần chăm sóc tại nhà B. Trẻ cần đư c hội chẩn với nhiều bác sĩ

C. Trẻ cần điều trị đặc hiệu D. Trẻ cần chuyển viện gấp

Câu 55: Ở tuổi thiếu niên, nguyên nhân gây nôn hiếm gặp nhất là:

A. Viêm màng não mũ B. Phình đại tràng bẩm sinh

C. Viêm họng D. Viêm dạ dày ruột cấp

Câu 56: Theo chiến lư c IMCI, bảng phân loại bệnh màu X NH cho biết :

A. Trẻ cần đư c hội chẩn với nhiều bác sĩ B. Trẻ cần điều trị đặc hiệu

C. Trẻ cần chăm sóc tại nhà D. Trẻ cần chuyển viện gấp

Câu 57: B gái 18 tháng tuổi, nặng 10kg, đư c phân loại B NH RẤT N NG C S T, x tr nào

sau đây là đúng nhất :

A. Chuyển viện gấp

B. Uống 1 viên Cotrimoxazole 480mg và chuyển viện

C. Tiêm Chloramphenicol 450mg và chuyển viện gấp

D. Uống 1 viên moxycilline 250mg và chuyển viện

Câu 58: Theo chiến lư c IMCI, bảng phân loại bệnh màu HÔNG cho biết :

A. Trẻ cần chăm sóc tại nhà B. Trẻ cần chuyển viện gấp

C. Trẻ cần đư c hội chẩn với nhiều bác sĩ D. Trẻ cần điều trị đặc hiệu

Câu 59: Định nghĩa sức khoẻ của TC TTG bao g m các vấn đề sau, ngoại trừ:

Page 25: ÔN TẬP N T N N T - Đông Á Universitydaklak.donga.edu.vn/QLTV/TLHT/175885057hi.pdfÔN TẬP Câu 1: N T N N T A. B. C. D. T Câu 2: Đ ò bó ẻ ầ ự ữ ề ngoại trừ;

A. Trạng thái thoải mái về thể chất B. Thoải mái về xã hội

C. Đang mắc bệnh D. Thoải mái về tâm thần

Câu 60: Ở trẻ nhỏ, nguyên nhân gây nôn thường gặp nhất là

A. Viêm màng não mũ B. Hẹp phì đại môn vị

C. Rối loạn tiền đình D. Viêm họng

-----------------------------------------------

----------- H T ----------